QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG

                                       BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP TRÒN

ĐK ngoài Cây/bó Dày: 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
Φ 15.9 91 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 2.61 3.00 3.20 3.76
Φ 19.1 91 1.91 2.17 2.42 2.68 2.93 3.18 3.67 3.91 4.61 5.06
Φ 21.2 91 2.12 2.41 2.70 2.99 3.27 3.55 4.10 4.37 5.17
Φ 22.0 91 2.21 2.51 2.81 3.11 3.40 3.59 4.27 4.55 5.38
Φ 25.4 91 2.56 2.91 3.26 3.61 3.96 4.30 4.97 5.30 6.29
Φ 26.65 91 2.69 3.06 3.43 3.80 4.16 4.52 5.23 5.58 6.62
Φ 31.8 61 3.20 3.66 4.12 4.56 5.00 5.43 6.30 6.73 7.99 8.82
Φ 33.5 61 3.85 4.33 4.81 5.27 5.74 6.65 7.10 8.44 9.32 10.62 11.47
Φ 42.2 52 5.47 6.08 6.69 7.28 8.45 9.03 10.76 11.90 13.58 14.69 16.32 17.04
Φ 48.1 37 7.02 7.65 8.33 9.67 10.34 12.33 13.64 15.59 16.87 18.77 20.02
Φ 59.9 37 8.71 9.57 10.44 12.12 12.96 15.47 17.13 19.60 21.23 23.66 25.26
Φ 75.6 24 11.08 12.13 13.18 15.37 16.45 19.66 21.78 24.95 27.04 30.16 32.23
Φ 88.3 19 15.47 18.01 19.27 23.04 25.54 29.27 31.74 35.42 37.87
Φ 113.5 10 23.22 24.86 29.75 33.00 37.84 41.06 45.86 49.05

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

 

                           BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG, CHỮ NHẬT

ĐK ngoài Cây/bó Dày: 0.6 0.7 0.8  0.9  1.0  1.1  1.2  1.4  1.5  1.8  2.0  2.3  2.5  2.8 3.0
□ 12×12  100 1.28 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.39 2.72 2.88 3.34 3.62
□ 14×14  100 1.50 1.74  1.97 2.19 2.41 2.63 2.84 3.25 3.45 4.02  4.37
□ 16×16  100 1.73  2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.78 4.01 4.69 5.12
□ 19×19  100  2.16 2.40  2.72 3.04 3.35  3.66 3.97 4.57 4.86
□ 20×20  100  2.18 2.53 2.87 3.21 3.54  3.87 4.20 4.83 5.14 6.05 6.63
□ 25×25  100  2.74 3.19 3.62 4.06 4.48 4.91 5.33 6.15 5.65 7.75 8.52
□ 30×30  49  3.30 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.64 7.47 7.97 9.44 10.04
□ 38×38  49  6.26 6.93 7.60 8.27 9.58 10.23 12.15 13.41
□ 40×40  49  5.16 5.88 6.60 7.31 8.02 8.72 10.11 10.80 12.83 14.17 16.14 17.43 19.33  20.57
□ 50×50  25  9.19 10.09 10.98 12.74 13.62 16.22 17.94 20.47 22.14 24.60 26.23
□ 60×60  25  11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88 31.88
□ 75×75  16  16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89 37.77 40.33
□ 90×90  16 23.22 24.86 29.75 33.00 37.80 40.89 45.70 48.83
□ 100×100  16  26.10 27.90 33.42 36.78 42.54 45.69 50.98 54.49
□ 13×26  98  2.11 2.46 2.79 3.12 3.45 3.77 4.08 4.70 5.00 5.88 6.54
□ 20×40  50  3.30 3.85 4.38 4.90 5.43 5.94 6.64 7.47 7.79 9.44 10.04 11.80 12.72
□ 25×50  50  4.15 4.83 5.51 6.18 6.84 7.50 8.15 9.45 10.09 11.98 13.23 15.06 16.25
□ 30×60  50  5.77 6.59 7.45 8.25 9.05 9.85 11.43 12.21 14.53 16.05 18.30 19.78 21.97 23.40
□ 40×80  32  11.08 12.16 13.24 15.38 16.45 19.61 21.70 24.80 26.85 29.88 31.88
□ 50×100  18  16.63 19.33 20.68 24.69 27.34 31.29 33.89 37.77 40.33
□ 60×120  18 23.22 24.86 29.75 33.00  37.80 40.98 45.70 48.83

Dung sai trọng lượng cho phép ±8%

Đơn vị tính: kg/ cây 6m

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

QUY TRÌNH SẢN XUẤT THÉP

ỨNG DỤNG

 

Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cột siêu âm, dàn giáo, hệ khung đỡ sàn tạm nhà tiền chế, nhà dân dụng, trang trí nội thất, cửa sắt, hàng rào chắn, cửa ra vào, phụ tùng xe cơ giới v.v..

 

NHẬN BÁO GIÁ

Cập nhật bảng giá mới nhất của công ty Thép Chính Đại ngay hôm nay!